Trang chủ  |  Sitemap  |  Liên hệ  |  ENGLISH

Thông báo chủ trương mua sắm seal định vị GPS

27/05/2021 5:00 PM
Untitled 1

Kính gửi các công ty và các hãng tin học

Tổng cục Hải quan đang thực hiện các thủ tục đầu tư, mua sắm bổ sung 5000 seal định vị điện tử GPS phục vụ triển khai mở rộng Hệ thống seal định vị điện tử phục vụ công tác giám sát đối với hàng hóa chịu sự giám sát hải quan vận chuyển bằng container của Tổng cục Hải quan thuộc nội dung Đề án “Đầu tư hệ thống seal định vị điện tử phục vụ công tác giám sát đối với hàng hóa chịu sự giám sát hải quan vận chuyển bằng container của Tổng cục Hải quan”. Để các công ty và các hãng tin học quan tâm tiếp cận được thông tin nêu trên cũng như giới thiệu sản phẩm và giải pháp phù hợp, Tổng cục Hải quan cung cấp một số thông tin như sau:

I. YÊU CẦU KỸ THUẬT

1. Yêu cầu kỹ thuật đối với thiết bị seal GPS

STT

Tiêu chuẩn kỹ thuật tối thiểu

1

2 khe cắm SIM, hoạt động theo chế độ dự phòng

2

Băng tần GSM: 850/900/1800/1900 MHz.

3

Độ nhạy GPS: ≤ -160 dBm

4

Số lượng kênh thu GPS: ≥ 16

5

Độ chính xác vị trí: ≤ 10m

6

Ăng ten tích hợp trong

7

Pin: Loại cho phép sạc lại, tích hợp bên trong.

8

Dung lượng pin ≥ 9.000mAh. Thời gian hoạt động liên tục tối thiểu 03 ngày (thời gian cập nhật vị trí với chu kỳ 30 giây) hoặc tối thiểu 07 ngày (thời gian cập nhật vị trí với chu kỳ 05 phút). Ưu tiên thiết bị có dung lượng pin tối thiểu 10.000mAh.

9

Khóa bằng cáp mềm hoặc chốt cứng. Ưu tiên thiết bị có cơ cấu khóa bằng cáp mềm.

10

Tải trọng chịu đựng của khóa: ≥ 100kg

11

Đế từ tránh va đập, rung lắc khi container di chuyển hoặc có cơ cấu đế cao su giảm rung lắc của seal định vị khi gắn trên container. Ưu tiên thiết bị sử dụng đế từ tránh va đập.

12

Khả năng chịu môi trường: ≥  IP67

13

Nhiệt độ hoạt động: từ -20ºC đến +60ºC

14

Nhiệt độ bảo quản: từ -40ºC đến +80ºC

15

Kích thước thân thiết bị mỗi chiều: ≤ 240 x 120 x 80mm

16

Khối lượng: ≤ 1215g

17

Có đèn LED báo trạng thái thiết bị

18

Có cơ chế cảnh báo khi seal bị phá hủy

19

Có khả năng chống va đập

20

Có khả năng chống báo động giả

21

Thiết bị có thể tái sử dụng nhiều lần, có thể mở khóa bằng mã PIN/thẻ từ tại chỗ hoặc mở từ xa tại Trung tâm qua mạng

22

Cam kết kết nối được và tương thích với phần mềm quản lý seal GPS sẵn có của Tổng cục Hải quan.

23

Bảo hành:

- 03 năm theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất;

- Địa điểm bảo hành: tại Hà Nội, Đà Nẵng và TP. Hồ Chí Minh

2. Mô tả chung về hệ thống phần mềm quản lý seal định vị điện tử hiện tại của Tổng cục Hải quan:

Phần mềm quản lý seal định vị điện tử hiện tại của Tổng cục Hải quan là phần mềm bản quyền được xây dựng với mục tiêu nâng cao năng lực, hiệu quả công tác giám sát của cơ quan Hải quan đối với hàng hóa chịu sự giám sát hải quan vận chuyển bằng container và được đánh giá có rủi ro cao trong quá trình vận chuyển. Container/hàng hóa được áp dụng phương thức giám sát bằng seal định vị điện tử GPS được theo dõi, giám sát đầy đủ, chặt chẽ theo thời gian thực hoặc gần với thời gian thực.

Hệ thống phần mềm quản lý seal định vị điện tử có các chức năng tối thiểu bao gồm các chức năng phục vụ công tác quản lý thiết bị seal định vị điện tử; các chức năng phục vụ người dùng như quản lý thông tin về tuyến đường, vị trí; thiết lập và quản lý cảnh báo; chức năng báo cáo, thống kê... Tuy nhiên, để phục vụ nhu cầu nghiệp vụ hải quan, phần mềm này không hoạt động hoàn toàn độc lập mà còn cần có sự đồng bộ, trao đổi thông tin với các hệ thống nghiệp vụ khác của ngành hải quan, do vậy hệ thống quản lý seal định vị điện tử còn có chức năng chia sẻ, trao đổi thông tin, dữ liệu giữa hệ thống giám sát sử dụng seal định vị GPS với các hệ thống ứng dụng nghiệp vụ của Hải quan khác nhằm nâng cao hiệu quả công tác quản lý nhà nước về Hải quan một cách toàn diện.

Các nhóm chức năng chính của hệ thống phần mềm quản lý seal định vị điện tử hiện tại của Tổng cục Hải quan:

- Chức năng quản lý người dùng;

- Chức năng quản lý danh mục dữ liệu;

- Chức năng phân tích thông tin, quản lý, thực hiện theo dõi, giám sát;

- Chức năng báo cáo, thống kê;

- Chức năng quản lý thiết bị seal GPS;

- Chức năng tiện ích và trợ giúp người dùng;

- Ứng dụng hoạt động trên các thiết bị di động thông minh (dưới dạng mobile app);

3. Yêu cầu về kỹ thuật đối với SIM cho seal định vị điện tử

Số lượng SIM:10000 SIM của 02 nhà mạng khác nhau, mỗi nhà mạng 5000 SIM.

Yêu cầu kỹ thuật đối với SIM và gói dịch vụ Data internet:

- Loại SIM: SIM Data;

- Kích cỡ SIM: SIM thường (15x25mm) và hỗ trợ sẵn các chuẩn SIM micro, nano;

- Băng tần SIM: 850/900/1800/1900 MHz;

- Hỗ trợ dịch vụ Data internet: GPRS, 3G, 4G;

- Dung lượng Data internet: 01GB/năm (12 tháng);

- Thời gian sử dụng dịch vụ Data internet: 36 tháng;

- Loại hình thuê bao dịch vụ Data internet: Thuê bao trả trước hoặc trả sau;

- Thời gian bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật: 36 tháng.

Yêu cầu đối với nhà mạng:

- Độ phủ sóng 3G/ 4G: đạt 100% tỉnh/ thành phố và trên 92% theo dân số;

- Cung cấp công cụ quản lý SIM: có khả năng quản lý, theo dõi tình trạng hoạt động của SIM, bao gồm các thông tin sau:

+ Số thuê bao;

+ Cước tháng;

+ Data còn lại;

+ Trạng thái hoạt động của SIM;

+ Số dư tài khoản gốc.

Địa điểm bàn giao SIM:

Tại Cục CNTT & Thống kê Hải quan - Tổng cục Hải quan, số 9 đường Dương Đình Nghệ, Yên Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội.

II. CHUẨN THÔNG ĐIỆP TRAO ĐỔI THÔNG TIN GIỮA THIẾT BỊ SEAL GPS VÀ HỆ THỐNG PHẦN MỀM QUẢN LÝ SEAL ĐỊNH VỊ

(nội dung này sẽ đăng tải dưới dạng file kèm trên Cổng thông tin)

1. Tiêu chuẩn chung

-         Giao thức kết nối: TCP/IP.

-         Kiểu thông điệp trao đổi: Bytes.

2. Chuẩn thông điệp

2.1. Danh sách bản tin

STT

Tên bản tin

Hướng của bản tin

Ý nghĩa

Chu kì gửi tin

1.      

LOGIN

Device -> Server

Đăng kí thông tin thiết bị với server

1 lần khi thiết bị connect thành công đến server (2 giây)

2.      

Xác nhận login

Server -> Device

Thông báo kết quả đăng kí của thiết bị

3.      

Bản tin lộ trình cũ

Device -> Server

Gửi lộ trình lưu trong flash từ thời điểm server yêu cầu

1 lần khi LOGIN thành công (gửi nhiều bản tin cho đến khi hết lộ trình cũ)

4.      

Bản tin định kì

Device -> Server

Thông tin lộ trình, trạng thái thiết bị

Theo chu kì trong cấu hình thiết bị

5.      

Bản tin PING

Server -> Device

Bản tin phản hồi định kì từ server

 30 giây nếu thiết bị còn giữ kết nối

6.      

Bản tin INFOR

Device -> Server

Bản tin phản hồi của bản tin Ping chứa trạng thái tức thời của thiết bị

7.      

Bản tin cấu hình

Server -> Device

Gửi yêu cầu cấu hình cho thiết bị

Khi nhận được yêu cầu cấu hình từ người dùng

8.      

Bản tin phản hồi cấu hình

Device -> Server

Phản hồi yêu cầu cấu hình của server

 

2.2. Bản tin login

STT

Trường dữ liệu

Độ dài (bytes)

Ý nghĩa

Sample

1.                  

Header

5

Header của bản tin

0x24 0x44 0x41 0x54 0x41 ($DATA)

2.                  

ID bản tin

1

ID của bản tin = 58

0x00

3.                  

Mã bảo mật

14

 

0x00 (14)

4.                  

Độ dài nội dung bản tin

2

Độ dài nội dung bản tin bắt đầu tính từ sau trường dữ liệu này đến trước checksum

0x8F

5.                  

IMEI thiết bị

15

IMEI thiết bị

0x08 0x06 0x04 0x02 0x03 0x09 0x00 0x04 0x00 0x00 0x00 0x00 0x01 0x06 0x07

6.                  

Mã firmware

8

Mã firmware thiết bị

0x4A 0x54 0x37 0x30 0x31 0x2E 0x31 0x36 (JT701.16)

7.                  

ID thiết bị

20

ID thiết bị lưu trong cấu hình

0x4A 0x54 0x37 0x30 0x31 0x2E 0x49 0x44 0x30 0x31 0x00(10) (JT701.ID01)

8.                  

Mã đơn vị cung cấp

20

Mã đơn vị cung cấp thiết bị

0x33 0x31 0x35 0x38 0x00(x16) (3158)

9.                  

Dự phòng 1

20

 

 

10.             

Dự phòng 2

24

 

 

11.             

Mã thiết bị

1

Mã loại thiết bị JT701

0x28

12.             

Unique ID

24

 

0x0A 0x0B 0x22 0x33 0x00(20)

13.             

Thời gian xuất xưởng

6

Thời gian thiết bị xuất xưởng

0x14 0x09 0x02 0x08 0x00 0x59

14.             

Trạng thái thiết bị

4

Trạng thái thiết bị

0x28

15.             

Phiên bản bootloader

1

Phiên bản bootloader

0x01

16.             

Checksum

2

Checksum của bản tin từ vị trí 0

0x0D 0xFD

17.             

Footer

1

Kết thúc bản tin = ‘#’

#

 

2.3. Bản tin xác nhận login

STT

Trường dữ liệu

Độ dài (bytes)

Ý nghĩa

Sample

1.                  

Header

5

Header của bản tin = $DATA

0x24 0x44 0x41 0x54 0x41 ($DATA)

2.                  

ID bản tin

1

ID của bản tin = 0

0x00

3.                  

Mã bảo mật

14

 

 

4.                  

Độ dài nội dung bản tin

2

Độ dài nội dung bản tin bắt đầu tính từ sau trường dữ liệu này đến trước checksum

0x18

5.                  

Dự phòng

8

 

 

6.                  

Thời gian server

6

Thời gian hiện tại của server

0x14 0x09 0x02 0x08 0x00 0x59

7.                  

Dự phòng

4

 

 

8.                  

Thời điểm yêu cầu bản tin cũ

6

Thời điểm yêu cầu bản tin cũ

0x14 0x09 0x02 0x03 0x00 0x59

9.                  

Checksum

1

Checksum của bản tin từ vị trí 0

 

10.             

Footer

1

Kết thúc bản tin = ‘#’

 

2.4. Bản tin lộ trình cũ (Gửi bản tin này nhiều lần cho đến khi hết dữ liệu lộ trình cũ)

STT

Trường dữ liệu

Độ dài (bytes)

Ý nghĩa

Sample

1.      

Header

5

Header của bản tin = $DATA

0x24 0x44 0x41 0x54 0x41 ($DATA)

2.      

ID bản tin

1

ID của bản tin = 33

0x00

3.      

Mã bảo mật

14

 

 

4.      

Độ dài nội dung bản tin

2

Độ dài nội dung bản tin bắt đầu tính từ sau trường dữ liệu này đến trước checksum

0x00 0x0F

5.      

Nội dung dữ liệu lộ trình cũ

< 410

Nội dung dữ liệu lộ trình cũ trong flash đến hiên tại hoặc độ dài < 410

Format: (Nội dung 1 dữ liệu cũ (*)) x N

0x14 0x09 0x02 0x08 0x00 0x59 0x00 0x00 0x00 0x00 0x00 0x00 0x00 0x00 0x00

6.      

Checksum

1

Checksum của bản tin từ vị trí 0

 

7.      

Footer

1

Kết thúc bản tin = ‘#’

 

 

Nội dung 1 dữ liệu cũ:

STT

Trường dữ liệu

Độ dài (bytes)

Ý nghĩa

1.      

Thời điểm của dữ liệu

6

Thời điểm của dữ liệu theo thứ tự Năm Tháng Ngày Giờ Phút Giây

2.      

Kinh độ

4

Kinh độ của thiết bị tại thời điểm lưu dữ liệu

3.      

Vĩ độ

4

Vĩ độ của thiết bị tại thời điểm lưu dữ liệu

4.      

Vận tốc

1

Vận tốc của thiết bị tại thời điểm lưu dữ liệu

5.      

Trạng thái hệ thống

4

Trạng thái thiết bị tại thời điểm lưu dữ liệu

6.      

Điện áp pin

2

Điện áp pin thiết bị tại thời điểm lưu dữ liệu

7.      

Cell infor

3

Thông tin trạm BTS thiết bị sử dụng tại thời điểm lưu dữ liệu

2.5. Bản tin định kỳ

STT

Trường dữ liệu

Độ dài (bytes)

Ý nghĩa

Sample

1.      

Header

5

Header của bản tin = $DATA

0x24 0x44 0x41 0x54 0x41 ($DATA)

2.      

ID bản tin

1

ID của bản tin = 57

0x39

3.      

Mã bảo mật

14

 

 

4.      

Độ dài nội dung bản tin

2

Độ dài nội dung bản tin bắt đầu tính từ sau trường dữ liệu này đến trước checksum

0x00 0x2C

5.      

Thời gian gửi bản tin

6

Thời gian gửi bản tin theo thứ tụ Năm – 2000, Tháng, Ngày, Giờ, Phút, Giây

0x14 0x09 0x02 0x08 0x00 0x59

6.      

Kinh độ

4

Kinh độ thiết bị chuyển đổi từ float ra 4 bytes

0x00 0x00 0x00 0x00

7.      

Vĩ độ

4

Vĩ độ thiết bị chuyển đổi từ float ra 4 bytes

0x00 0x00 0x00 0x00

8.      

Vận tốc GPS

2

Vận tốc GPS

0x00

9.      

Dự phòng

2

 

 

10.                         

Trạng thái hệ thống

4

 

0x28

11.                         

Mã thẻ gần nhất quẹt lên thiết bị

4

 

0x01 0x02 0x03 0x04

12.                         

Phần trăm pin

1

 

0x32

13.                         

Dự phòng

1

 

 

14.                         

Điện áp pin

2

 

0x0F 0xA0

15.                         

Điện áp sạc

2

 

0x0F 0xA0

16.                         

Dự phòng

2

 

 

17.                         

Hướng của thiết bị

2

 

0x01

18.                         

Cường độ sóng GSM

1

 

0x27

19.                         

Dự phòng

7

 

 

20.                         

Checksum

1

Checksum của bản tin từ vị trí 0

 

21.                         

Footer

1

Kết thúc bản tin = ‘#’

 

2.6. Bản tin ping

STT

Trường dữ liệu

Độ dài (bytes)

Ý nghĩa

Sample

1.      

Header

5

Header của bản tin = $DATA

0x24 0x44 0x41 0x54 0x41 ($DATA)

2.      

ID bản tin

1

ID của bản tin = 1

0x01

3.      

Mã bảo mật

14

 

 

4.      

Độ dài nội dung bản tin

2

Độ dài nội dung bản tin bắt đầu tính từ sau trường dữ liệu này đến trước checksum

0x00 0x06

5.      

Thời gian hiện tại của server

6

 

0x14 0x09 0x02 0x08 0x00 0x59

6.      

Checksum

1

Checksum của bản tin từ vị trí 0

 

7.      

Footer

1

Kết thúc bản tin = ‘#’

 

2.7. Bản tin INFOR

STT

Trường dữ liệu

Độ dài (bytes)

Ý nghĩa

Sample

1.      

Header

5

Header của bản tin = $DATA

0x24 0x44 0x41 0x54 0x41 ($DATA)

2.      

ID bản tin

1

ID của bản tin = 4

0x04

3.      

Mã bảo mật

14

 

 

4.      

Độ dài nội dung bản tin

2

Độ dài nội dung bản tin bắt đầu tính từ sau trường dữ liệu này đến trước checksum

0x00 0x01

5.      

Phần trăm pin

2

 

0x37

6.      

Checksum

1

Checksum của bản tin từ vị trí 0

 

7.      

Footer

1

Kết thúc bản tin = ‘#’

 

2.8. Bản tin cấu hình

STT

Trường dữ liệu

Độ dài (bytes)

Ý nghĩa

Sample

1.      

Header

5

Header của bản tin = $DATA

0x24 0x44 0x41 0x54 0x41 ($DATA)

2.      

ID bản tin

1

ID của bản tin = 3

0x03

3.      

Mã bảo mật

14

 

 

4.      

Độ dài nội dung bản tin

2

Độ dài nội dung bản tin bắt đầu tính từ sau trường dữ liệu này đến trước checksum

0x00 0x0D

5.      

Nội dung của cấu hình

Độ dài nội dung bản tin

 

0x28 0x50 0x30 0x34 0x2C 0x31 0x2C 0x33 0x30 0x2C 0x33 0x30 0x29 ((P04,1,30,30))

6.      

Checksum

1

Checksum của bản tin từ vị trí 0

 

7.      

Footer

1

Kết thúc bản tin = ‘#’

 

2.9. Phản hồi bản tin cấu hình

STT

Trường dữ liệu

Độ dài (bytes)

Ý nghĩa

Sample

1.      

Header

5

Header của bản tin = $DATA

        0x24 0x44 0x41 0x54 0x41 ($DATA)

2.      

ID bản tin

1

ID của bản tin = 55

0x09

3.      

Mã bảo mật

14

 

 

4.      

Độ dài nội dung bản tin

2

Độ dài nội dung bản tin bắt đầu tính từ sau trường dữ liệu này đến trước checksum

 0x00 0x19

5.      

Phản hồi nội dung cấu hình vừa nhận từ server

Độ dài nội dung bản tin

 

0x28 0x28 0x38 0x36 0x31 0x32 0x33 0x34 0x35 0x36 0x37 0x38 0x39 0x2C 0x50 0x30 0x34 0x2C 0x33 0x30 0x2C 0x33 0x30 0x29 0x29 ((86123456789,P04,30,30))

6.      

Checksum

1

Checksum của bản tin từ vị trí 0

 

7.      

Footer

1

Kết thúc bản tin = ‘#’

 

 

Cục CNTT & Thống kê Hải quan trân trọng kính mời các đơn vị quan tâm nghiên cứu kỹ các yêu cầu và trình bày, giới thiệu sản phẩm và giải pháp phù hợp đáp ứng yêu cầu của Tổng cục Hải quan với thông tin như sau:

a.  Thời gian dự kiến: Từ ngày 03 – 04/6/2021 (trong đó thời gian để mỗi công ty trình bày giải pháp, bao gồm cả demo (nếu có) không quá 1 ngày).

b. Địa điểm: Trụ sở Tổng cục Hải quan, Số 9, đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hoà, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội (hoặc có thể qua hình thức trực tuyến).

Để đảm bảo việc tổ chức, sắp xếp trình bày được chu đáo, Tổng cục Hải quan đề nghị các công ty gửi đăng ký tham gia trình bày về Cục CNTT & Thống kê Hải quan chậm nhất là ngày 02/6/2021. Căn cứ đăng ký của các công ty, Cục CNTT & Thống kê Hải quan sẽ sắp xếp và thông báo thời gian trình bày chính thức qua đầu mối của Quý công ty.

* Đầu mối liên hệ: Ông Phạm Thành Trung, Phó Giám đốc Trung tâm Quản lý vận hành hệ thống CNTT Hải quan, email: trungpt@customs.gov.vn; Tel: 0915.50.50.55.

Trân trọng cảm ơn sự quan tâm của Quý đơn vị.

Liên kết
Đường dây nóng của Tổng cục Hải quan.
Liên kết tới Thống kê Hải quan
Bao Hai quan dien tu (Phien ban thu nghiem)
Nhận dạng động vật hoang dã
Truy cập mail ngành Hải quan
Diễn đàn cạnh tranh quốc gia
Số điện thoại các đường dây nóng
Trang chủ  |  Giới thiệu  |  Trợ giúp  |  Sitemap  |  Liên hệ  |  ENGLISH
©Bản quyền 2005-2013 Tổng cục Hải quan (General Department of Vietnam Customs)
Địa chỉ: Số 9 - Đường Dương Đình Nghệ, Phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội   -   Điện thoại: (+8424) 39440833 (ext: 8621)   -   Email: webmaster@customs.gov.vn
Số phép số 97/GP-BC do Bộ Văn hóa - Thông tin (nay là Bộ Thông tin & Truyền thông) cấp ngày 13/03/2007
Ghi chú: phải ghi rõ "Nguồn: Tổng cục Hải quan" và liên kết đến nội dung gốc khi phát hành lại thông tin từ Cổng thông tin Điện tử Hải quan